Thứ sáu, 28/12/2018, 15:23 (GMT+7)
(0274) 3822.463
 
Hệ thống ios
 
quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 năm 2018 của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương
 
Quyết định 1479/QĐ-SLĐTBXH Về việc công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
 
 
 
  
Phân loại
  
  
  
  
  
Tóm tắt
  
  
  
  
Nội dung
Kế hoạch áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thốngPhân loại 1TinHạ bútKế hoạch áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
 quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 năm 2018 của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương
08/01/2019 1:00 SAYesĐã ban hành

Kế hoạch số 4210/KH-SLĐTBXH ngày 27/12/2017 về việc áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 năm 2018 của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội  tỉnh Bình Dương
Tải Kế hoạch tại đây: kh-2017(1).pdf
Quyết định 1479/QĐ-SLĐTBXHPhân loại 1TinHạ bútQuyết định 1479/QĐ-SLĐTBXH/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Quyết định 1479/QĐ-SLĐTBXH Về việc công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
08/01/2019 1:00 SANoĐã ban hành

Quyết định 1479/QĐ-SLĐTBXH Về việc công bố Hệ thống quản lý chất lượng  phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 Các lĩnh vực hoạt động của Sở Lao động - Thương binh  và Xã hội tỉnh Bình Dương
Phụ Lục kèm theo:
 
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I
CÁC TÀI LIỆU HỆ THỐNG
1
Sổ tay chất lượng
2
Quy trình kiểm soát tài liệu
3
Quy trình kiểm soát hồ sơ
4
Quy trình đánh giá nội bộ
5
Quy trình kiểm soát sản phẩm không phù hợp
6
Quy trình hành động khắc phục
7
Quy trình hành động phòng ngừa
8
Quy trình xem xét của Lãnh đạo
II
CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ
1
Quy trình quản lý văn bản đi và văn bản đến; lưu trữ hồ sơ, tài liệu
2
Quy trình mua sắm, sửa chữa, quản lý tài sản cố định, trang thiết bị
3
Quy trình tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả theo cơ chế “một cửa”.
4
Quy trình Xét thi đua khen thưởng kỷ luật
5
Quy trình thuộc lĩnh vực kế hoạch tài chính (Quyết toán kinh phí và thanh toán nội bộ)
III
CÁC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC
1
Các Quy trình thuộc lĩnh vực Việc làm - An toàn lao động
1.1
Quy trình đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
1.2
Quy trình đăng ký hợp đồng cá nhân
1.3
Quy trình đăng ký công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa.
1.4
Quy trình báo cáo công tác An toàn, vệ sinh lao động.
1.5
Quy trình thông báo về việc tuyển dụng lần đầu người dưới 15 tuổi vào làm việc.
1.6
Quy trình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng A, Hạng B, hạng C
1.7
Quy trình gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng A của tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý.
1.8
Quy trình cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao động đối với trường hợp bổ sung, sửa đồi Giấy chứng nhận hạng A của tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý.
1.9
Quy trình thông báo doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng A, hạng B, hạng C.
1.10
Quy trình khai báo đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tự có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
1.11
Quy trình hỗ trợ huấn luyện thông qua tổ chức huấn luyện cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động
1.12
Quy trình hỗ trợ kinh phí đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh nghề nghiệp; chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
1.13
Quy trình hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho  doanh nghiệp
1.14
Quy trình cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
1.15
Quy trình cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
1.16
Quy trình gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
1.17
Quy trình báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài.
1.18
Quy trình đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài.
1.19
Quy trình xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
1.20
Quy trình cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
1.21
Quy trình cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
1.22
Quy trình thu hồi giấy phép lao động.
2
Các Quy trình thuộc lĩnh vực Lao động tiền lương - BHXH
2.1
Quy trình thẩm định quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
2.2
Quy trình đăng ký nội quy lao động
2.3
Quy trình nhận thỏa ước lao động tập thể
2.4
Quy trình xếp hạng doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh 
3
Các Quy trình thuộc lĩnh vực Dạy nghề
3.1
Quy trình công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục.
3.2
Quy trình miễn nhiệm giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục.
3.3
Quy trình công nhận trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
3.4
Quy trình thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
3.5
Quy trình thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
3.6
Quy trình chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
3.7
Quy trình giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
3.8
Quy trình chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
3.9
Quy trình đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
3.10
Quy trình cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp.
3.11
Quy trình cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp.
3.12
Quy trình cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp.
3.13
Quy trình cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
3.14
Quy trình cho phép mở phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
3.15
Quy trình cho phép mở phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (tại các tỉnh, thành phố khác với tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở chính của trường trung cấp).
3.16
Quy trình sáp nhập, chia, tách trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
3.17
Quy trình thành lập hội đồng trường trung cấp công lập thuộc Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện.
3.18
Quy trình miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện.
3.19
Quy trình cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Sở, UBND cấp huyện.
3.20
Quy trình thành lập hội đồng quản trị trường trung cấp tự thục.
3.21
Quy trình bổ nhiệm hiệu trưởng trường trung cấp công lập trực thuộc Sở, UBND cấp huyện.
3.22
Quy trình công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục.
3.23
Quy trình miễn nhiệm, cách chức hiệu trưởng trường trung cấp công lập Sở, UBND cấp huyện.
3.24
Quy trình xác nhận mẫu phôi chứng chỉ sơ cấp, mẫu phôi bản sao chứng chỉ sơ cấp.
4
Các Quy trình thuộc lĩnh vực Bảo trợ xã hội
4.1
Quy trình đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
4.2
Quy trình đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
4.3
Quy trình giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
4.4
Quy trình cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
4.5
Quy trình cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động – Thương binh và Xã hội cấp
4.6
Quy trình tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội cấp tỉnh 
4.7
Quy trình tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội cấp tỉnh 
4.8
Quy trình tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở bảo trợ xã hội cấp tỉnh 
4.9
Quy trình dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở bảo trợ  xã hội cấp tỉnh
4.10
Quy trình quyết định công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng 30% tổng lao động trở lên là người khuyết tật
4.11
Quy trình gia hạn quyết định công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng 30% tổng lao động trở lên là người khuyết tật
5
Các Quy trình thuộc lĩnh vực Người có công
5.1
Quy trình giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động.
5.2
Quy trình hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần.
5.3
Quy trình giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần.
5.4
Quy trình hưởng lại chế độ ưu đăi đối với người có công hoặc thân nhân trong các trường hợp:
- Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù;
- Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú;
- Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm Quy trình di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ;
5.5
Quy trình giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ.
5.6
Quy trình giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác.
5.7
Quy trình giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến.
5.8
Quy trình giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh.
5.9
Quy trình giám định vết thương còn sót.
5.10
Quy trình giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh.
5.11
Quy trình giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.
5.12
Quy trình giải quyết chất độc hóa học đối với trường hợp không có vợ (chồng), có vợ (chồng) nhưng không có con hoặc đã có con trước khi tham gia kháng chiến, sau khi trở về không sinh thêm con, nay đã hết tuổi lao động (nữ đủ 55 tuổi, nam đủ 60 tuổi).
5.13
Quy trình giải quyết hưởng chế độ ưu đăi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.
5.14
Quy trình giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày.
5.15
Quy trình giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.
5.16
Quy trình giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.
5.17
Quy trình sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công.
5.18
Quy trình di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng.
5.19
Quy trình giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
5.20
Quy trình giải quyết chế độ ưu đăi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng.
5.21
Quy trình giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ.
5.22
Quy trình thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đă chết.
5.23
Quy trình xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ.
5.24
Quy trình bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
5.25
Quy trình lập Sổ theo dơi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình.
5.26
Quy trình thực hiện chế độ ưu đăi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ.
5.27
Quy trình Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm–pu–chi-a.
5.28
Quy trình giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
 
Tải văn bản tại đây: CongBoISO.pdf
 ​
Ảnh
Video